0899831268
Hotline tư vấn
uyennh@hts.vn
Email của chúng tôi
ĐĂNG NHẬP
LÚA MÌ

ĐẶC TẢ HỢP ĐỒNG:

Lúa mì CBOT

Hàng hóa giao dch

Lúa mì Chicago Soft Red Winter CBOT

Mã hàng hóa

ZWA

Đ ln hđng

5000 giạ / Lot

Đơn v yết giá

cent / giạ

Thi gian giao dch

Thứ 2 - Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 - 19:45
• Phiên 2: 20:30 - 01:20 (ngày hôm sau)

Bước giá

0.25 cent / giạ

Tháng đáo hn

Tháng 3, 5, 7, 9, 12

Ngày đăng ký giao nhn

Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên

Ngày thông báo đu tiên

Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn

Ngày giao dch cui cùng

Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn

Ký qu

Theo quy định của giaodich24

Gii hn v thế

Theo quy định của giaodich24

Biên đ giá

Giới hạn giá ban đầu

Giới hạn giá mở rộng

$0.35/giạ

$0.55/giạ

Phương thc thanh toán

Giao nhận vật chất

Tiêu chun cht lượng

Lúa mì SRW loại 1, loại 2

 

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG:

Theo quy định của sản phẩm Lúa mì SRW CBOT giao dịch trên Sở Giao dịch Hàng hóa.

Lúa mì SRW được giao dịch phân chia thành 2 loại là loại 1 và loại 2. Lúa mì có độ ẩm vượt quá 13,5% sẽ không được giao nhận. Trong đó, chi tiết về lúa mì loại 1 và lúa mì loại 2 được mô tả ở bảng dưới:

Loi 1

Loi 2

Khối lượng kiểm tra tối thiểu trên mỗi giạ là 58.0 pound đối với Hard Red Spring Wheat và White Club Wheat; là 60.0 pound đối với các loại khác.

Khối lượng kiểm tra tối thiểu trên mỗi giạ là 57.0 pound đối với Hard Red Spring Wheat và White Club Wheat; là 58.0 pound đối với các loại khác.

Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa tổng hạt lỗi là 3.0%, trong đó.

Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa tổng hạt lỗi là 5.0%, trong đó.

Tỷ lệ tối đa đối với hạt hư hỏng là 2.0%, trong đó do nhiệt là 0.2%

Tỷ lệ tối đa đối với hạt hư hỏng là 4.0%, trong đó do nhiệt là 0.2%

Tỷ lệ tối đa của vật ngoại lai là 0.4%

Tỷ lệ tối đa của vật ngoại lai là 0.7%

Tỷ lệ hạt vỡ, nhỏ là 3.0%

Tỷ lệ hạt vỡ, nhỏ là 5.0%

Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa của loại lúa mì khác loại là 3.0%, trong đó loại lúa mì không được phân loại là 1.0%

Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa của loại lúa mì khác loại là 5.0%, trong đó loại lúa mì không được phân loại là 2.0%

Tỷ lệ tối đa của đá là 0.1%

Tỷ lệ tối đa của đá là 0.1%

Giới hạn đếm tối đa của vật ngoại lai trên mỗi kg, đối với chất thải động vật là 1; hạt castor là 1; hạt crotalaria là 2; thủy tinh là 0; đá là 3; chất loại lai không xác định là 3; tổng số là 4.

Giới hạn đếm tối đa của vật ngoại lai trên mỗi kg, đối với chất thải động vật là 1; hạt castor là 1; hạt crotalaria là 2; thủy tinh là 0; đá là 3; chất loại lai không xác định là 3; tổng số là 4.

Giới hạn đếm tối đa của hạt bị sâu bệnh trên mỗi 100gram là 31.

Giới hạn đếm tối đa của hạt bị sâu bệnh trên mỗi 100gram là 31.